Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Narcissist
01
người ái kỷ, người tự yêu bản thân
a self-absorbed, egotistical person who craves admiration and lacks empathy
disapproving
formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
narcissists
Các ví dụ
The narcissist boss took credit for the entire team's work.
Ông chủ tự yêu bản thân đã nhận công lao cho toàn bộ công việc của nhóm.
Cây Từ Vựng
narcissistic
narcissist
narcist



























