Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nappy
01
tã, bỉm
an absorbent garment worn by infants and young children to contain and absorb urine and feces
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nappies
Các ví dụ
It ’s important to check the nappy regularly to prevent rashes.
Điều quan trọng là phải kiểm tra tã thường xuyên để ngăn ngừa phát ban.
nappy
01
xoăn, quăn
having tight curls or kinks in hair
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
nappiest
so sánh hơn
nappier
có thể phân cấp



























