Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nancy
01
bê đê, pê đê
a gay man, especially one perceived as effeminate
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
nances
neutral form
gay man
Các ví dụ
He was beaten after being called a nance outside the bar.
Anh ta bị đánh sau khi bị gọi là bê đê bên ngoài quán bar.
LanGeek



























