namby-pamby
Pronunciation
/ˈnæmbiˈpæmbi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "namby-pamby"trong tiếng Anh

Namby-pamby
01

một kẻ yếu đuối vô vị mà lại ủy mị một cách ngu ngốc, một kẻ yếu đuối ngớ ngẩn và ủy mị

an insipid weakling who is foolishly sentimental
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
namby-pambies
namby-pamby
01

yếu đuối, nhút nhát

weak in willpower, courage or vitality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most namby-pamby
so sánh hơn
more namby-pamby
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng