Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mutually exclusive
/mjˈuːtʃuːəli ɛksklˈuːsɪv/
mutually exclusive
01
loại trừ lẫn nhau, không thể cùng tồn tại
having events or conditions that cannot both occur at the same time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mutually exclusive
so sánh hơn
more mutually exclusive
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her choices for the evening were mutually exclusive; she could n't attend both events.
Lựa chọn của cô ấy cho buổi tối là loại trừ lẫn nhau; cô ấy không thể tham dự cả hai sự kiện.



























