Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mutation
01
đột biến, thay đổi di truyền
(biology) a change in the structure of the genes of an individual that causes them to develop different physical features
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mutations
Các ví dụ
The fish exhibited a unique fin shape, which was later identified as a result of a genetic mutation.
Con cá thể hiện một hình dạng vây độc đáo, sau này được xác định là kết quả của một đột biến gen.
02
đột biến, biến đổi
any kind of shift or transformation in characteristics or attributes
Các ví dụ
The music genre has experienced various mutations over the years, incorporating new instruments and styles.
Thể loại âm nhạc đã trải qua nhiều đột biến qua nhiều năm, kết hợp các nhạc cụ và phong cách mới.
03
sinh vật đột biến, sinh vật biến đổi
an organism whose traits differ from the typical form because of changes in its chromosomes
Các ví dụ
The lab colony included a mutation of Drosophila with extra wings sprouting from its thorax.
Thuộc địa trong phòng thí nghiệm bao gồm một đột biến của Drosophila với đôi cánh bổ sung mọc ra từ ngực của nó.
Cây Từ Vựng
mutational
mutation
mutate
mute



























