mumbling
mumb
ˈmʌmb
mamb
ling
lɪng
ling
fumblingrumblingbumblinghumbling

Định nghĩa và ý nghĩa của "mumbling"trong tiếng Anh

mumbling
01

lẩm bẩm, nói lí nhí

speaking quietly and unclearly, making it hard for others to understand 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mumbling
so sánh hơn
more mumbling
có thể phân cấp
lĩnh vực
speech, communication, behavior
Các ví dụ
The professor's mumbling lecture left the students struggling to follow along. 

Bài giảng lẩm bẩm của giáo sư khiến sinh viên phải vật lộn để theo kịp.

Mumbling
01

lầm bầm, nói lắp bắp

the act of speaking unclearly, often with words that are hard to hear or understand 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
His mumbling made it difficult to understand what he was saying. 

Sự lẩm bẩm của anh ấy khiến khó hiểu anh ấy đang nói gì.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

mumbling
mumble
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng