Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mum
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mums
Các ví dụ
Mum prepared a delicious dinner for the family to celebrate her birthday.
Mẹ đã chuẩn bị một bữa tối ngon lành cho gia đình để ămừng sinh nhật của mình.
02
bí mật, im lặng
secrecy
mum
01
câm, im lặng
failing to speak or communicate etc when expected to
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
mummest
so sánh hơn
mummer
có thể phân cấp



























