Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mulishly
01
một cách ngoan cố, một cách bướng bỉnh
in a way that shows a strong refusal to change one's mind or attitude
Các ví dụ
The boy mulishly insisted on wearing his raincoat in the sunshine.
Cậu bé cứng đầu khăng khăng đòi mặc áo mưa dưới nắng.



























