mulishly
mu
ˈmjʊ
myoo
lish
lɪʃ
lish
ly
li
li
British pronunciation
/mjˈʊlɪʃli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mulishly"trong tiếng Anh

mulishly
01

một cách ngoan cố, một cách bướng bỉnh

in a way that shows a strong refusal to change one's mind or attitude
example
Các ví dụ
The boy mulishly insisted on wearing his raincoat in the sunshine.
Cậu bé cứng đầu khăng khăng đòi mặc áo mưa dưới nắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store