atom
Pronunciation
/ˈætəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "atom"trong tiếng Anh

01

nguyên tử, hạt cơ bản

(science) the smallest part of a chemical element that is found in the nature
atom definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
atoms
Các ví dụ
The concept of the atom as the fundamental building block of matter dates back to ancient Greek philosophy.
Khái niệm về nguyên tử như là khối xây dựng cơ bản của vật chất có từ triết học Hy Lạp cổ đại.
02

nguyên tử, hạt nhỏ

(nontechnical usage) a tiny piece of anything
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng