Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mud
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Mud baths are believed to have therapeutic benefits for the skin, drawing out impurities and leaving it feeling soft and rejuvenated.
Người ta tin rằng tắm bùn có lợi ích trị liệu cho da, loại bỏ tạp chất và để lại cảm giác mềm mại và trẻ trung.
02
vu khống, phỉ báng
slanderous remarks or charges
to mud
01
vấy bùn, lấm bùn
soil with mud, muck, or mire
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mud
ngôi thứ ba số ít
muds
hiện tại phân từ
mudding
quá khứ đơn
mudded
quá khứ phân từ
mudded
02
trát bùn, bôi bùn
plaster with mud
Cây Từ Vựng
muddy
mud



























