mucus
Pronunciation
/ˈmjuːkəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mucus"trong tiếng Anh

01

chất nhầy, nước mũi

a thick slimy substance produced by mucous membranes, inside the nose or the mouth, to lubricate and protect them
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Allergies can cause the body to produce excess mucus, leading to nasal congestion and post-nasal drip.
Dị ứng có thể khiến cơ thể sản xuất quá nhiều chất nhầy, dẫn đến nghẹt mũi và chảy nước mũi sau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng