Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mucilaginous
01
nhầy nhụa, dính
having a thick, sticky, and gelatinous texture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mucilaginous
so sánh hơn
more mucilaginous
có thể phân cấp
Các ví dụ
After soaking, the seeds developed a mucilaginous coating that made them slippery to touch.
Sau khi ngâm, hạt phát triển một lớp phủ nhầy khiến chúng trở nên trơn trượt khi chạm vào.
Cây Từ Vựng
mucilaginous
mucilage



























