Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ms
01
Cô, Bà
a title used before a woman's surname or full name as a form of address without indicating her marital status
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Mses
Các ví dụ
Ms. Patel is the director of the marketing department.
Cô Patel là giám đốc của bộ phận tiếp thị.



























