Mrs
volume
British pronunciation/mˈɪsɪz/
American pronunciation/mˈɪsɪz/
Mrs.

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Mrs"

01

, Quý bà

a title used before a woman's surname or full name to address or refer to a married woman
Mrs definition and meaning
example
Example
click on words
Mrs. Smith will chair the committee meeting tomorrow.
The package was addressed to Mrs. Margaret Johnson.
02

, phu nhân

a woman who is married to someone
example
Example
click on words
I met my brother 's Mrs at the family reunion.
Tôi gặp bà phu nhân của anh trai tôi tại buổi đoàn tụ gia đình.
We invited John and his Mrs to the dinner party.
Chúng tôi đã mời John và bà phu nhân của anh ấy đến bữa tiệc tối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store