Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mound
01
đống, sự tích lũy
a collection of objects laid on top of each other
02
gò, đống
(baseball) the slight elevation on which the pitcher stands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mounds
03
gò đất nhỏ, đống đất
a small, natural hill or raised area of earth, typically formed by natural processes
Các ví dụ
The trail led up to a rocky mound with a beautiful view of the valley.
Con đường mòn dẫn lên một gò đá với tầm nhìn đẹp ra thung lũng.
04
gò, đống
the position on a baseball team of the player who throws the ball for a batter to try to hit
05
gò, đống
structure consisting of an artificial heap or bank usually of earth or stones
to mound
01
đống lên, tạo thành gò
form into a rounded elevation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mound
ngôi thứ ba số ít
mounds
hiện tại phân từ
mounding
quá khứ đơn
mounded
quá khứ phân từ
mounded



























