Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
motivated
01
được thúc đẩy, quyết tâm
having a strong desire or ambition to achieve a goal or accomplish a task
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most motivated
so sánh hơn
more motivated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The team was highly motivated to win the championship, practicing tirelessly.
Đội đã rất động lực để giành chức vô địch, luyện tập không mệt mỏi.
Cây Từ Vựng
unmotivated
motivated
motivate
motiv



























