mortified
Pronunciation
/ˈmɔɹtəˌfaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mortified"trong tiếng Anh

mortified
01

xấu hổ, bẽ mặt

feeling deeply embarrassed or humiliated
mortified definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mortified
so sánh hơn
more mortified
có thể phân cấp
Các ví dụ
I felt mortified by the mistake I had made in the report.
Tôi cảm thấy xấu hổ vì lỗi mình đã mắc phải trong báo cáo.
02

bị hoại tử, chết mô

suffering from tissue death
03

xấu hổ, bẽ mặt

feed pigs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng