mortified
mor
ˈmɔ:
maw
ti
ti
fied
faɪd
faid
modified

Định nghĩa và ý nghĩa của "mortified"trong tiếng Anh

mortified
01

xấu hổ, bẽ mặt

feeling deeply embarrassed or humiliated 
mortified definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most mortified
so sánh hơn
more mortified
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was mortified when her phone rang loudly during the silent performance. 

Cô ấy xấu hổ khi điện thoại của cô ấy đổ chuông lớn trong buổi biểu diễn im lặng.

02

bị hoại tử, chết mô

suffering from tissue death 
03

xấu hổ, bẽ mặt

feed pigs 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng