moronic
mo
ro
ˈrɒ
ro
nic
nɪk
nik

Định nghĩa và ý nghĩa của "moronic"trong tiếng Anh

moronic
01

ngu ngốc, đần độn

characterized by extreme foolishness, lack of intelligence, or absurdity 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moronic
so sánh hơn
more moronic
có thể phân cấp
Các ví dụ
Making moronic comments during the important meeting, he jeopardized his credibility with the team. 

Đưa ra những bình luận ngớ ngẩn trong cuộc họp quan trọng, anh ta đã làm tổn hại đến uy tín của mình với đội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng