moronic
Pronunciation
/mɔːɹˈɑːnɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "moronic"trong tiếng Anh

moronic
01

ngu ngốc, đần độn

characterized by extreme foolishness, lack of intelligence, or absurdity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moronic
so sánh hơn
more moronic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The character in the movie portrayed a moronic individual who constantly made irrational and nonsensical decisions.
Nhân vật trong bộ phim thể hiện một cá nhân ngu ngốc liên tục đưa ra những quyết định vô lý và vô nghĩa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng