Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moribund
01
hấp hối, sắp chết
approaching death
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moribund
so sánh hơn
more moribund
có thể phân cấp
Các ví dụ
She whispered final words to her moribund father.
Cô ấy thì thầm những lời cuối cùng với người cha hấp hối của mình.
02
sắp chết, trì trệ
in a state of stagnation or near extinction
Các ví dụ
The town 's moribund economy showed no signs of revival.
Nền kinh tế hấp hối của thị trấn không có dấu hiệu hồi sinh nào.



























