Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Moonlight
to moonlight
01
làm việc ngoài giờ, làm thêm việc
to work a secondary job in addition to one's main employment, typically outside regular hours
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
moonlight
ngôi thứ ba số ít
moonlights
hiện tại phân từ
moonlighting
quá khứ đơn
moonlighted
quá khứ phân từ
moonlighted
Các ví dụ
The teacher moonlights writing articles for a magazine.
Giáo viên làm thêm việc bằng cách viết bài cho một tạp chí.
Cây Từ Vựng
moonlight
moon
light



























