Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monounsaturated fatty acid
01
axit béo không bão hòa đơn, axit béo đơn không bão hòa
a type of healthy dietary fat that is typically liquid at room temperature and can help improve heart health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
monounsaturated fatty acids
Các ví dụ
I like snacking on almonds, which are packed with monounsaturated fatty acids.
Tôi thích ăn nhẹ với hạnh nhân, chứa nhiều axit béo không bão hòa đơn.



























