Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monotony
01
sự đơn điệu, sự tẻ nhạt
the constant lack of change and variety that is boring
Các ví dụ
The daily routine had become a tedious monotony, with no excitement or variation.
Thói quen hàng ngày đã trở thành một sự đơn điệu tẻ nhạt, không có sự phấn khích hay thay đổi.
02
sự đơn điệu, tính đồng nhất
constancy of tone or pitch or inflection



























