monotony
mo
no
ˈnɒ
no
to
ny
ni
ni
monopsonymonogyny

Định nghĩa và ý nghĩa của "monotony"trong tiếng Anh

Monotony
01

sự đơn điệu, sự tẻ nhạt

the constant lack of change and variety that is boring 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
monotonies
Các ví dụ
The endless beige cubicles in the office added to the daily monotony of his job. 

Những chiếc bục văn phòng màu be vô tận làm tăng thêm sự đơn điệu hàng ngày trong công việc của anh ấy.

02

sự đơn điệu, tính đồng nhất

constancy of tone or pitch or inflection 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng