Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monotonously
01
một cách đơn điệu, một cách nhàm chán
in a way that repeats the same pattern or content, becoming dull and tiresome
Các ví dụ
She scrolled monotonously through endless social media posts.
Cô ấy đơn điệu cuộn qua vô số bài đăng trên mạng xã hội.
1.1
một cách đơn điệu, đều đều
in a way that lacks changes in vocal pitch or inflection
Các ví dụ
The tour guide spoke monotonously, making the historical facts seem dull.
Hướng dẫn viên du lịch nói một cách đều đều, khiến các sự kiện lịch sử trở nên nhàm chán.
Cây Từ Vựng
monotonously
monotonous
monotone
tone



























