Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
monitory
01
cảnh báo, răn đe
giving warning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most monitory
so sánh hơn
more monitory
có thể phân cấp
Các ví dụ
The monitory tone of the teacher’s voice warned the students to be cautious during the experiment.
Giọng điệu cảnh báo của giáo viên đã cảnh báo học sinh phải cẩn thận trong suốt quá trình thí nghiệm.
Cây Từ Vựng
premonitory
monitory
monit



























