Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mogul
01
một thành viên của triều đại Hồi giáo cai trị Ấn Độ cho đến năm 1857, Mogul
a member of the Muslim dynasty that ruled India until 1857
Các ví dụ
The real estate mogul acquired several high-profile properties, shaping the city ’s skyline.
Ông trùm bất động sản đã mua lại nhiều tài sản nổi tiếng, định hình đường chân trời của thành phố.
03
ụ, gò
a bump on a ski slope



























