modern-day
Pronunciation
/mˈɑːdɚndˈeɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "modern-day"trong tiếng Anh

modern-day
01

hiện đại, đương đại

of or belonging to the present time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Some traditions have adapted to modern-day lifestyles.
Một số truyền thống đã thích nghi với lối sống hiện đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng