modern-day
mo
ˈmɒ
mo
dern
dən
dēn
day
deɪ
dei

Định nghĩa và ý nghĩa của "modern-day"trong tiếng Anh

modern-day
01

hiện đại, đương đại

of or belonging to the present time 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Modern-day technology has changed how people communicate. 

Công nghệ hiện đại đã thay đổi cách mọi người giao tiếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng