Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moderate-sized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moderate-sized
so sánh hơn
more moderate-sized
có thể phân cấp
Các ví dụ
They planted a moderate-sized garden that yielded plenty of vegetables without taking up the entire yard.
Họ đã trồng một khu vườn cỡ vừa mà cho nhiều rau mà không chiếm hết cả sân.



























