Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moderate-sized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moderate-sized
so sánh hơn
more moderate-sized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant had a moderate-sized dining area, comfortably seating around fifty people.
Nhà hàng có một khu vực ăn uống cỡ vừa, có thể chứa thoải mái khoảng năm mươi người.



























