Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moderate-size
01
kích thước vừa phải, cỡ trung bình
neither very large nor very small
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moderate-size
so sánh hơn
more moderate-size
có thể phân cấp
Các ví dụ
She chose a moderate-size car that was spacious enough for her needs but still easy to park.
Cô ấy đã chọn một chiếc xe cỡ vừa đủ rộng rãi cho nhu cầu của mình nhưng vẫn dễ đỗ.



























