Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moderate-size
01
kích thước vừa phải, cỡ trung bình
neither very large nor very small
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moderate-size
so sánh hơn
more moderate-size
có thể phân cấp
Các ví dụ
They opted for a moderate-size house to fit their growing family without overwhelming their budget.
Họ chọn một ngôi nhà cỡ vừa để phù hợp với gia đình đang phát triển mà không vượt quá ngân sách.



























