moderate-size
mo
ˈmɒ
mo
de
rate
rɪt
rit
size
saɪz
saiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "moderate-size"trong tiếng Anh

moderate-size
01

kích thước vừa phải, cỡ trung bình

neither very large nor very small 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most moderate-size
so sánh hơn
more moderate-size
có thể phân cấp
Các ví dụ
They opted for a moderate-size house to fit their growing family without overwhelming their budget. 

Họ chọn một ngôi nhà cỡ vừa để phù hợp với gia đình đang phát triển mà không vượt quá ngân sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng