Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to moan
01
rên rỉ, than phiền
to make a low sound that often expresses pain, grief, or disappointment
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
moan
ngôi thứ ba số ít
moans
hiện tại phân từ
moaning
quá khứ đơn
moaned
quá khứ phân từ
moaned
Các ví dụ
The grieving widow could n't help but moan at the funeral.
Người góa phụ đau buồn không thể không rên rỉ tại đám tang.
02
phàn nàn, càu nhàu
to complain or grumble about something in a persistent or annoying way
Intransitive: to moan about sth
Các ví dụ
The kids moaned all day about not being allowed to go outside.
Bọn trẻ rên rỉ cả ngày vì không được phép ra ngoài.
Moan
01
rên rỉ, phàn nàn
an utterance expressing pain or disapproval
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
moans



























