to mix in
Pronunciation
/mˈɪks ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mix in"trong tiếng Anh

to mix in
[phrase form: mix]
01

trộn vào, thêm vào

to combine something with other substances or ingredients
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
mix
thì hiện tại
mix in
ngôi thứ ba số ít
mixes in
hiện tại phân từ
mixing in
quá khứ đơn
mixed in
quá khứ phân từ
mixed in
Các ví dụ
The recipe calls for you to mix in the chopped vegetables with the meat.
Công thức yêu cầu bạn trộn rau củ đã cắt nhỏ với thịt.
02

trộn vào, thêm vào

to add something as an extra part or element to something else
Các ví dụ
They mixed in a new strategy to improve the team's performance.
Họ đã trộn vào một chiến lược mới để cải thiện hiệu suất của đội.
03

hòa nhập, trộn lẫn

to become part of a group or situation
Các ví dụ
It can be challenging to mix in when you ’re new to a city and do n’t know many people.
Có thể khó khăn để hòa nhập khi bạn mới đến một thành phố và không quen biết nhiều người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng