mitral valve
Pronunciation
/mˈɪtɹəl vˈælv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitral valve"trong tiếng Anh

Mitral valve
01

van hai lá, van tim hai lá

a heart valve between the left atrium and left ventricle that regulates blood flow by opening and closing its two leaflets
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mitral valves
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng