mitosis
Pronunciation
/maɪtˈoʊsɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitosis"trong tiếng Anh

Mitosis
01

phân bào nguyên nhiễm, sự phân chia tế bào đồng đều

a type of cell division that results in the formation of two daughter cells, each having the same number of chromosomes as the parent cell
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Mitosis is a fundamental process in tissue repair, allowing damaged cells to be replaced with identical copies through cell division.
Nguyên phân là một quá trình cơ bản trong việc sửa chữa mô, cho phép các tế bào bị hư hỏng được thay thế bằng các bản sao giống hệt nhau thông qua phân chia tế bào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng