misunderstood
Pronunciation
/ˌmɪsəndɝˈstʊd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "misunderstood"trong tiếng Anh

misunderstood
01

hiểu lầm, không được hiểu

perceived or interpreted incorrectly or incompletely, often leading to confusion, mistakes, or misinterpretation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most misunderstood
so sánh hơn
more misunderstood
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt misunderstood by her family, who did n't appreciate her unique perspective on life.
Cô ấy cảm thấy bị hiểu lầm bởi gia đình mình, những người không đánh giá cao quan điểm độc đáo của cô về cuộc sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng