Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
misleadingly
01
một cách gây hiểu lầm, một cách lừa dối
in a way that gives a false or incorrect idea
Các ví dụ
The headline misleadingly suggested the mayor had resigned.
Tiêu đề một cách gây hiểu lầm gợi ý rằng thị trưởng đã từ chức.
Cây Từ Vựng
misleadingly
misleading
leading
lead



























