Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
misleading
01
gây hiểu lầm, lừa dối
intended to give a wrong idea or make one believe something that is untrue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most misleading
so sánh hơn
more misleading
có thể phân cấp
Các ví dụ
The advertisement contained misleading information about the effectiveness of the weight loss product.
Quảng cáo chứa thông tin gây hiểu lầm về hiệu quả của sản phẩm giảm cân.
Cây Từ Vựng
misleadingly
misleading
leading
lead



























