Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
misguided
01
sai lầm, lầm lạc
leading to wrong decisions or actions due to a lack of proper judgment or understanding
Các ví dụ
The project was a result of misguided planning, which led to many setbacks.
Dự án là kết quả của việc lập kế hoạch sai lầm, dẫn đến nhiều thất bại.
Các ví dụ
She was a misguided soul, driven by the wrong motivations.
Cô ấy là một tâm hồn lạc lối, bị thúc đẩy bởi những động cơ sai lầm.
Cây Từ Vựng
misguided
guided
guide



























