misfortune
Pronunciation
/mɪsˈfɔɹtʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "misfortune"trong tiếng Anh

Misfortune
01

bất hạnh, vận rủi

a situation or event that causes bad luck or hardship for someone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misfortunes
Các ví dụ
She overcame misfortune with determination.
Cô ấy đã vượt qua bất hạnh với quyết tâm.
02

vận rủi, điều không may

an unfortunate state resulting from unfavorable outcomes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng