misfortune
mis
mɪs
mis
for
fɔ:
faw
tune
ʧu:n
choon
fortune

Định nghĩa và ý nghĩa của "misfortune"trong tiếng Anh

Misfortune
01

bất hạnh, vận rủi

a situation or event that causes bad luck or hardship for someone 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misfortunes
Các ví dụ
He faced great misfortune after losing his job. 

Anh ấy đã phải đối mặt với vận rủi lớn sau khi mất việc.

02

vận rủi, điều không may

an unfortunate state resulting from unfavorable outcomes 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng