Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Misadventure
01
sự không may, cuộc phiêu lưu không may
an event or experience that is unfortunate, unsuccessful, or troublesome, often due to poor planning, bad judgment, or unforeseen circumstances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misadventures
Các ví dụ
The exploration mission was aborted following a series of mechanical misadventures with their vehicles.
Nhiệm vụ thám hiểm đã bị hủy bỏ sau một loạt rủi ro cơ khí với phương tiện của họ.
Cây Từ Vựng
misadventure
adventure



























