Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Misadventure
01
sự không may, cuộc phiêu lưu không may
an event or experience that is unfortunate, unsuccessful, or troublesome, often due to poor planning, bad judgment, or unforeseen circumstances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misadventures
Các ví dụ
Their backpacking trip through the jungle became a misadventure when one person contracted a parasite.
Chuyến đi ba lô của họ qua rừng rậm đã trở thành một cuộc phiêu lưu không may khi một người bị nhiễm ký sinh trùng.
Cây Từ Vựng
misadventure
adventure



























