misadventure
mis
ˌmɪs
mis
ad
əd
ēd
ven
ˈvɛn
ven
ture
ʧə
chē
debentureindenturetrencherdenture

Định nghĩa và ý nghĩa của "misadventure"trong tiếng Anh

Misadventure
01

sự không may, cuộc phiêu lưu không may

an event or experience that is unfortunate, unsuccessful, or troublesome, often due to poor planning, bad judgment, or unforeseen circumstances 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
misadventures
Các ví dụ
Their backpacking trip through the jungle became a misadventure when one person contracted a parasite. 

Chuyến đi ba lô của họ qua rừng rậm đã trở thành một cuộc phiêu lưu không may khi một người bị nhiễm ký sinh trùng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng