miracle
mi
ˈmɪ
mi
ra
cle
kəl
kēl
spiraclesatirical

Định nghĩa và ý nghĩa của "miracle"trong tiếng Anh

Miracle
01

phép lạ

an occurrence or event that is impossible to be the work of a human being rather a supernatural power 
miracle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
miracles
Các ví dụ
The blind man's sudden recovery was called a miracle by the doctors. 

Sự hồi phục đột ngột của người đàn ông mù được các bác sĩ gọi là một phép màu.

1.1

phép lạ

an extraordinary or lucky event that we usually consider impossible 
Các ví dụ
It was a miracle that no one was hurt in the car crash. 

Đó là một phép màu mà không ai bị thương trong vụ tai nạn xe hơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng