Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Miracle
01
phép lạ
an occurrence or event that is impossible to be the work of a human being rather a supernatural power
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
miracles
Các ví dụ
The Bible describes Jesus turning water into wine as a miracle.
Kinh Thánh mô tả việc Chúa Giê-su biến nước thành rượu như một phép lạ.
1.1
phép lạ
an extraordinary or lucky event that we usually consider impossible
Các ví dụ
The team 's last-minute victory felt like a miracle.
Chiến thắng phút cuối của đội giống như một phép màu.



























