Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mine
01
mỏ, hầm mỏ
a deep hole or large tunnel in the ground where workers dig for salt, gold, coal, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
mines
Các ví dụ
The miners descended into the mine early in the morning to begin their shift.
Những người thợ mỏ xuống mỏ vào sáng sớm để bắt đầu ca làm việc của họ.
to mine
01
khai thác, đào
to extract resources from the earth by digging
Transitive: to mine resources
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
mine
ngôi thứ ba số ít
mines
hiện tại phân từ
mining
quá khứ đơn
mined
quá khứ phân từ
mined
Các ví dụ
In some regions, salt is mined by excavating salt deposits.
Ở một số vùng, muối được khai thác bằng cách đào các mỏ muối.
02
đặt mìn, rải mìn
to place explosive mines in a location, usually as a military tactic or for defensive purposes
Transitive: to mine a place
Các ví dụ
The military mined strategic locations along the border to deter incursions from hostile forces.
Quân đội đã rải mìn các vị trí chiến lược dọc biên giới để ngăn chặn sự xâm nhập của các lực lượng thù địch.
mine
01
của tôi, thuộc về tôi
used to indicate that something belongs to or is associated with the speaker
Các ví dụ
The idea was mine originally.
Ý tưởng ban đầu là của tôi.



























