Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Millennial
01
thế hệ thiên niên kỷ, thế hệ Y
someone who is part of the generational group born between approximately 1981 and 1996
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
millennials
Các ví dụ
As a millennial, she grew up with the rise of the internet and smartphones.
Là một thế hệ thiên niên kỷ, cô ấy lớn lên cùng sự phát triển của internet và điện thoại thông minh.
millennial
01
thiên niên kỷ, liên quan đến một thiên niên kỷ
relating to a time span of a thousand years
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ancient ruins provide insights into millennial civilizations.
Những tàn tích cổ xưa cung cấp cái nhìn sâu sắc về các nền văn minh nghìn năm.
02
thế hệ thiên niên kỷ, thế hệ Y
related to or belonging to the generation of people born between the 1980s and 1990s
Các ví dụ
Millennial consumers are driving trends in online shopping and social media marketing.
Người tiêu dùng thế hệ millennial đang thúc đẩy xu hướng mua sắm trực tuyến và tiếp thị truyền thông xã hội.
03
thiên niên kỷ, nghìn năm
referring to the belief in a future age of peace and happiness, often associated with the return of Christ to earth
Các ví dụ
Many religious groups hold millennial beliefs, anticipating a time of peace and divine rule on Earth.
Nhiều nhóm tôn giáo giữ niềm tin thiên niên kỷ, mong đợi một thời kỳ hòa bình và sự cai trị thần thánh trên Trái Đất.



























