Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Militia
Các ví dụ
The militia members underwent rigorous training to ensure they could effectively assist the army during emergencies.
Các thành viên của dân quân đã trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt để đảm bảo họ có thể hỗ trợ hiệu quả quân đội trong các tình huống khẩn cấp.
02
dân quân, nhóm vũ trang tự tổ chức
a self-organized group of armed individuals typically motivated by political or religious beliefs that operates like a military force
Các ví dụ
The militia, united by a religious cause, aimed to preserve their community's values through force if necessary.
Dân quân, đoàn kết bởi một lý do tôn giáo, nhằm mục đích bảo vệ các giá trị của cộng đồng họ bằng vũ lực nếu cần thiết.



























