militia
mi
mi
li
ˈlɪ
li
tia
ʃə
shē
viciamegalohepatia

Định nghĩa và ý nghĩa của "militia"trong tiếng Anh

Militia
01

dân quân, lực lượng vệ binh quốc gia

a military group consisting of civilians who have been trained as soldiers to help the army in emergencies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
militias
Các ví dụ
The militia was mobilized to assist in disaster relief efforts after the earthquake devastated the region. 

Dân quân đã được huy động để hỗ trợ trong các nỗ lực cứu trợ thảm họa sau khi trận động đất tàn phá khu vực.

02

dân quân, nhóm vũ trang tự tổ chức

a self-organized group of armed individuals typically motivated by political or religious beliefs that operates like a military force 
Các ví dụ
The small town formed a militia to safeguard against potential threats during emergencies. 

Thị trấn nhỏ đã thành lập một dân quân để bảo vệ chống lại các mối đe dọa tiềm ẩn trong các tình huống khẩn cấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng