Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to militate
01
cản trở, hành động như một yếu tố quyết định
to act as a powerful factor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
militate
ngôi thứ ba số ít
militates
hiện tại phân từ
militating
quá khứ đơn
militated
quá khứ phân từ
militated
Các ví dụ
Cultural differences can militate against smooth negotiations.
Sự khác biệt văn hóa có thể chống lại các cuộc đàm phán suôn sẻ.



























