to militate
Pronunciation
/ˈmɪɫɪˌteɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "militate"trong tiếng Anh

to militate
01

cản trở, hành động như một yếu tố quyết định

to act as a powerful factor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
militate
ngôi thứ ba số ít
militates
hiện tại phân từ
militating
quá khứ đơn
militated
quá khứ phân từ
militated
Các ví dụ
Cultural differences can militate against smooth negotiations.
Sự khác biệt văn hóa có thể chống lại các cuộc đàm phán suôn sẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng