Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to militate
01
cản trở, hành động như một yếu tố quyết định
to act as a powerful factor
Các ví dụ
Cultural differences can militate against smooth negotiations.
Sự khác biệt văn hóa có thể chống lại các cuộc đàm phán suôn sẻ.



























