military band
Pronunciation
/mˈɪlətˌɛɹi bˈænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "military band"trong tiếng Anh

Military band
01

ban nhạc quân đội, dàn nhạc quân đội

a musical ensemble from a military organization, typically playing brass, woodwind, and percussion instruments for ceremonial and entertainment purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
military bands
Các ví dụ
She played the flute in the military band, proud to serve her country through music.
Cô ấy chơi sáo trong ban nhạc quân đội, tự hào phục vụ đất nước mình qua âm nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng