astronomical
Pronunciation
/ˌæstɹəˈnɑmɪkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "astronomical"trong tiếng Anh

astronomical
01

khổng lồ, vô cùng lớn

incredibly large in quantity or vast in scope, often to the point of being beyond comprehension or imagination
astronomical definition and meaning
Các ví dụ
She received an astronomical amount of support from her friends and family during her recovery.
Cô ấy đã nhận được một lượng hỗ trợ khổng lồ từ bạn bè và gia đình trong quá trình hồi phục.
02

thiên văn, liên quan đến thiên văn học

concerning or involving the scientific field of astronomy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Astronomical distances in space are often measured in light-years, the distance light travels in one year.
Khoảng cách thiên văn trong không gian thường được đo bằng năm ánh sáng, khoảng cách ánh sáng đi được trong một năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng