Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
astronomical
01
khổng lồ, vô cùng lớn
incredibly large in quantity or vast in scope, often to the point of being beyond comprehension or imagination
Các ví dụ
She received an astronomical amount of support from her friends and family during her recovery.
Cô ấy đã nhận được một lượng hỗ trợ khổng lồ từ bạn bè và gia đình trong quá trình hồi phục.
02
thiên văn, liên quan đến thiên văn học
concerning or involving the scientific field of astronomy
Các ví dụ
Astronomical distances in space are often measured in light-years, the distance light travels in one year.
Khoảng cách thiên văn trong không gian thường được đo bằng năm ánh sáng, khoảng cách ánh sáng đi được trong một năm.
Cây Từ Vựng
astronomically
astronomical



























