mettle
mettle
'mɛtəl
metēl
mottle

Định nghĩa và ý nghĩa của "mettle"trong tiếng Anh

Mettle
01

dũng khí, bản lĩnh

strength of character shown through courage and determination, especially in difficult situations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She proved her mettle by staying calm under pressure. 

Cô ấy đã chứng tỏ bản lĩnh của mình bằng cách giữ bình tĩnh dưới áp lực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng